-
To consider S.O/S.T for/as S.T
Nghĩ về/xem xét /cân nhắc ai/cái gì (nhất là để đi đến một quyết định), ngắm nghía ai/cái gì.
-
-
-
Household chores
Việc vặt trong nhà
-
Breadwinner (n)
Trụ cột gia đình
-
To be responsible for S.O/S.T
Chịu trách nhiệm về ai/việc gì
-
To be responsible to S.O
Chịu trách nhiệm trước ai
-
To help S.O out of S.T
Giúp ai thoát khỏi/giải quyết/xử lý việc gì
-
Psychologist (n)
Nhà tâm lý học
-
Enormous (a)
To lớn, khổng lồ
-
Sociable (a)
gần gũi, hòa đồng
-
To tend S.O/S.T
Trông nôm, săn sóc, giữ gìn
-
To tend on/upon S.O
Phục vụ, hầu hạ ai
-
To tend to V
Có khuynh hướng, hay làm gì....
-
-
Overall good people
Người tốt toàn diện
-
To contribute to S.T
Đóng góp vào việc gì
-
To be vulnerable to S.T
Dễ bị tổn thương/nguy hiểm đối với vde gì
-
-
Positive atmosphere
Bầu không khí tích cực
-
To set a good example
Nêu gương tốt
-
To be critical of S.O/S.T
Phê phán, chỉ trích ai
-
Everyday life
Cuộc sống hàng ngày
-
An effort to V
Sự cố gắng làm gì
-
-
Definitely (adv)
Dứt khoát, rạch ròi
-
-
-
To cling - clung - clung
Bám vào, dính vào
-
-
Velcro: hook-and-loop fastener
Khoá dán trong nghành may
-
Smooth leaf
Lá trơn nước không thể bám vào
-
Self-cleaning glass window
Cửa sổ kiếng tự làm sạch
-
Sources of st
Nguồn gì đó
-
To learn about
Học về cái gì
-
To be useful for
Hữu ich cho việc gì
-
To travel
Đi lại, du hành, di chuyển
-
-
Tourism (n)
Nghành du lịch
-
To thank to
Dựa vào, nhờ vào
-
To imitate
Bắt chước, mô phỏng
-
To stay underwater
Sống dưới nước
-
-
Inspiration (n)
Nguồn cảm hứng
-
Natural world
Thế giới tự nhiên
-
-
Courage (n)
Sự can đảm/dũng cảm
-
Equality (n)
Sự bình đẳng/cân bằng
-
To pay a heavy price to do s.t
Trả giá đắt để làm việc gì
-
To persue
Theo đuổi, bám lấy
-
Loneliness (n)
Sự cô đơn/hiu quạnh
-
To face
Đối diện/mặt vấn đề gì
-
-
To be unwelcomed
Không được chào đón/hoan nghênh
-
Local people
Người địa phương
-
Co-worker (n)
Đồng nghiệp
-
-
Laughter (n)
Trò/sự cười cợt
-
Gender discrimination
Sự phân biệt giới/giống
-
To sue s.o for s.t
Kiện ai ra toà về việc gì
-
Phisical test
Kiểm tra thể chất
-
Marathon runner
Người chạy marathon
-
-
In favour of st/so
Thiện cảm/ủng hộ với cái gì/ai
-
Gender/sexual preference
Sự ưu tiên/thiên vị giới tính
-
To be aware of
Nhận thức về
-
To dream of V-ing/N
Nằm mơ về
-
As a younger girl
Là một cô gái trẻ
|
|