ENGLISH READING

  1. To consider S.O/S.T for/as S.T
    Nghĩ về/xem xét /cân nhắc ai/cái gì (nhất là để đi đến một quyết định), ngắm nghía ai/cái gì.
  2. Homemaker
    Người nội trợ
  3. Chores
    Việc vặt
  4. Household chores
    Việc vặt trong nhà
  5. Breadwinner (n)
    Trụ cột gia đình
  6. To be responsible for S.O/S.T
    Chịu trách nhiệm về ai/việc gì
  7. To be responsible to S.O
    Chịu trách nhiệm trước ai
  8. To help S.O out of S.T
    Giúp ai thoát khỏi/giải quyết/xử lý việc gì
  9. Psychologist (n)
    Nhà tâm lý học
  10. Enormous (a)
    To lớn, khổng lồ
  11. Sociable (a)
    gần gũi, hòa đồng
  12. To tend S.O/S.T
    Trông nôm, săn sóc, giữ gìn
  13. To tend on/upon S.O
    Phục vụ, hầu hạ ai
  14. To tend to V
    Có khuynh hướng, hay làm gì....
  15. Overall (a)
    Toàn diện
  16. Overall good people
    Người tốt toàn diện
  17. To contribute to S.T
    Đóng góp vào việc gì
  18. To be vulnerable to S.T
    Dễ bị tổn thương/nguy hiểm đối với vde gì
  19. Positive (a)
    Tích cực
  20. Positive atmosphere
    Bầu không khí tích cực
  21. To set a good example
    Nêu gương tốt
  22. To be critical of S.O/S.T
    Phê phán, chỉ trích ai
  23. Everyday life
    Cuộc sống hàng ngày
  24. An effort to V
    Sự cố gắng làm gì
  25. Numerous (a)
    Nhiều vô số
  26. Definitely (adv)
    Dứt khoát, rạch ròi
  27. Familiar (a)
    Quen thuộc
  28. Surface (n)
    Bề mặt, mặt
  29. To cling - clung - clung
    Bám vào, dính vào
  30. Seed (n)
    Hạt
  31. Velcro: hook-and-loop fastener
    Khoá dán trong nghành may
  32. Smooth leaf
    Lá trơn nước không thể bám vào
  33. Self-cleaning glass window
    Cửa sổ kiếng tự làm sạch
  34. Sources of st
    Nguồn gì đó
  35. To learn about
    Học về cái gì
  36. To be useful for
    Hữu ich cho việc gì
  37. To travel
    Đi lại, du hành, di chuyển
  38. Submarine (n)
    Tàu ngầm
  39. Tourism (n)
    Nghành du lịch
  40. To thank to
    Dựa vào, nhờ vào
  41. To imitate
    Bắt chước, mô phỏng
  42. To stay underwater
    Sống dưới nước
  43. To observe
    Quan sát
  44. Inspiration (n)
    Nguồn cảm hứng
  45. Natural world
    Thế giới tự nhiên
  46. Will (n)
    Ý chí
  47. Courage (n)
    Sự can đảm/dũng cảm
  48. Equality (n)
    Sự bình đẳng/cân bằng
  49. To pay a heavy price to do s.t
    Trả giá đắt để làm việc gì
  50. To persue
    Theo đuổi, bám lấy
  51. Loneliness (n)
    Sự cô đơn/hiu quạnh
  52. To face
    Đối diện/mặt vấn đề gì
  53. At meal
    Ở/vào bữa ăn
  54. To be unwelcomed
    Không được chào đón/hoan nghênh
  55. Local people
    Người địa phương
  56. Co-worker (n)
    Đồng nghiệp
  57. Anger (n)
    Sự tức giận
  58. Laughter (n)
    Trò/sự cười cợt
  59. Gender discrimination
    Sự phân biệt giới/giống
  60. To sue s.o for s.t
    Kiện ai ra toà về việc gì
  61. Phisical test
    Kiểm tra thể chất
  62. Marathon runner
    Người chạy marathon
  63. Even though
    Dù là
  64. In favour of st/so
    Thiện cảm/ủng hộ với cái gì/ai
  65. Gender/sexual preference
    Sự ưu tiên/thiên vị giới tính
  66. To be aware of
    Nhận thức về
  67. To dream of V-ing/N
    Nằm mơ về
  68. As a younger girl
    Là một cô gái trẻ
Author
Xyz098
ID
364999
Card Set
ENGLISH READING
Description
Awabe English Reading
Updated