-
civilian
sə'vɪliən
thuong dan
-
armed forces
lực lƣợng vũ trang
-
fire-fighting force
hoặc lực lƣợng cứu hỏa
-
Ngƣời không phải là thành phần của các lực lƣợng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lƣợng cứu hỏa
A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces.
-
Tám hành khách là lính, 1 ngƣời là lính thủy, số còn lại là những thƣờng dân
Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians
-
-
-
guidance counselor
(ka..)
giáo sư hướng dẫn
-
Nếu nhƣ 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sƣ hƣớng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn.
If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you
-
-
sportsmanship
tinh thần thể thao
-
-
Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồng ý với ông ta
Good sportsmanship requires you to accept the umpire‟s decision even if you do not concur with it.
-
Confirm
Xác nhận, chứng thực
-
-
-
Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác nhận y kiến của ông là đúng
My physician thought I had borken my wrist, and an X ray later confirmed his opinion
-
-
Digress
/ daɪ'gress
lạc đề
-
incident
[incident]
ereignis
-
Có lúc trong cuộc nói chuyện, ngừơi diễn giả đã đi khỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe 1 sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhƣng rồi sau đó, ông đã trở lại với chủ đề
At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic
-
Fragile / 30: [ adj ] / 'frædʒaɪl
dễ gãy
-
-
-
Tay cầm ấy rất mỏng manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu nhƣ anh ấn xuống quá mạnh
The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure
-
Galore / 30: [ adj ] / gə'lɔ: /
nhiều
-
failure
(phây li ờ)
Versager
-
Không có ai rớt trong kỳ thi trắc nghiệm cuối cùng, nhƣng vào giữa khóa thì số ngƣời rớt nhiều
There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures galore
-
Genuine / 30: [ adj ] / 'dʒenjuɪn
echt
-
fur coat
(phơ)
Pelzmantel
-
Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi ngƣời nghĩ rằng nó làm bằng da báo thật
Jane wore an imitation fur coat that every one thought it was made of genuine leopard skin
-
Hostile / 30 : [ adj, n ] / 'hɔstaɪl
feindlich
-
-
(Ngƣời ta không loan báo lập tức rằng chiếc tàu lặn đƣợc báo cáo xuất hiện ngòai khơi bờ biển của chúng ta là của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù ngh
It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast was of a friendly or a hostile nation
-
-
5 phút có thể xem nhƣ 5 giờ khi bạn nôn nóng, không kiên nhẫn
Five minutes can seem like five hours when you are impatient
-
-
(Nhiều anh hùng nƣớc Mỹ đƣợc an táng ở nghĩa trang quốc gia Arlington
Many American heroes are interred in Arlington National Cemetery.
-
-
( Nhờ sự trợ giúp của chất Novocaine, nha sĩ của anh có thể làm giảm bớt cơn đau rất nhiều khi khoan răng
With the help of novocaine, your dentist can greatly mitigate the pain of drilling.
-
-
Câu lạc bộ khiêu vũ của chúng tôi có 2 nhóm; 1 nhóm dành cho những ngƣời nhảy đã có kinh nghiệm và 1 nhóm dành cho ngƣời mới bắt đầu
Our Dance Club has two groups; one for experienced dancers and one for novices. (
-
-
afford
erlauben, ermöglichen
-
Phần đông chúng ta có thể mua phiên bản của các danh tác, nhƣng chỉ có 1 số ít ngƣời là có đủ tiền để có thể mua nguyên bản
Most of us can buy copies of a masterpiece, but few can afford the original. (
-
-
Mƣa ở sa mạc Sahara là 1 điều hiếm có
Rain in the Sahara Desert is a rarity.
-
-
-
Wendy ngại không dám nói với cha mẹ cô về điểm số thấp môn Pháp văn của cô, nhƣng cuối cùng cô cố can đảm để nói
Wendy shrank from the task of telling her parents about her low French mark, but she finally got the courage and told them. (
-
-
Tài xế của chúng tôi đã từ chối mọi thức uống có rƣợu mạnh bởi vì ông ấy muốn đƣợc tỉnh táo trong chuyến đi về nhà.)
Our driver had refused all strong drinks because he wanted to be sober for the trip home. (
-
Khi biết rằng mình đã thi rớt, George đã nghĩ đến việc thôi học. Nhƣng sau khi suy nghĩ nghiêm túc, anh nhận thấy rằng điều đó là không khôn ngoan
When he learned of his failure, George thought of quitting school. But after sober consideration, he realized that would be unwise.
-
Suffice / 32: [ v ] / sə'faɪs
đủ
-
Tôi nói với bố tôi rằng 3,5 đô la thì đủ để mua những thứ cần thiết cho việc học của tôi. Sau đó hóa ra số tiền ấy không đủ.
I told Dad that $3 would suffice for my school supplies. As it turned out, it was not enough. (
-
-
Vacant / 32: [ adj ] / 'veɪkənt /
trống
-
Tôi phải đứng trong suốt nửa buổi trình diễn đầu tiên bởi vì tôi đã không tìm đƣợc ghế trống nào.)
I had to stand for the first half of the performance because I could not find a vacant seat. (
-
Adjourn / 44: [ v ] / ə'dʒə:n
ngưng, nghỉ
-
Astute / 46: [ adj ] / əs'tju:t
tinh ranh, mưu mô, xảo quyệt
-
Ngƣời duy nhất giải đƣợc bài toán đố trƣớc khi năm phút chấm dứt là Joel; anh ta là 1 ngƣời suy nghĩ tinh khôn
The only one to solve the riddle before the five minutes were up was Joel; he is a very astute thinker.
-
-
Censure / 46: [ n, v ]
(sên scho*`)
der tadel
-
Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ ba, nhƣng dừng lại vì cái nhìn quở trách trong đôi mắt mẹ cô
Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in Mother‟s eyes. ( .)
-
Demolish / 46: [ v ] / dɪ'mɔlɪ∫/
phá đổ
-
Phải tốn nhiều ngày để tóan đập phá phá đổ và san bằng tòa nhà cũ.)
It took several days for the wrecking crew to demolish the old building. (
-
to wreck sth
etwas vernichten
-
Discharge / 46: [ n, v ] / dɪs't∫ɑ : dʒ / = Unload (
Bốc; dỡ xuống
-
Sau khi bốc dỡ hàng hóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nƣớc để sửa chữa
After discharging her cargo, the ship will go into dry dock for repairs. (
-
-
-
Dissent / 46: [ n, v ] / dɪ'sent
ko đồng ý
-
Gần nhƣ có sự đồng ý hoàn tòan về đề nghị tăng lệ phí của Al. Enid và Alice là những kẻ không đồng ý.
There was nearly complete agreement on Al‟s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented. ()
-
Equitable / 46: [ adj ] / 'ekwɪtəbl
bình đẳng
-
Cách công bằng duy nhất để 3 ngƣời tham dự chia nhau số lãi 60 đô la là mỗi ngƣời lấy 20 đô
The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to receive $20. ( .)
-
Exonerate /46: [ v ] / ɪg'zɔnəreɪt
giải trừ khỏi, làm cho khỏi bị kêt tội
-
Ngƣời tài xế khác đã giải trừ cha tôi khỏi trách nhiệm đối với tai nạn
The other driver exonerated Dad of any responsibility for the accident. (
-
Extemporaneous / 46: [ adj ] / eks,tempə'reɪnjəs
ứng khẩu
-
Thật là dễ để nhận ra rằng bài nói chuyện của diễn giả đã đƣợc học thuộc lòng, tuy nhiên ông ta cố gắng làm ra nhƣ thể là ứng khẩu
It was easy to tell that the speaker‟s talk was memorized, though he tried to make it seem extemporaneous. (
-
Extricate / 46: [ v ] / 'ekstrɪkeɪt /
thoát ra đc
-
Nếu bạn để cho bài làm của bạn chồng chất lên, bạn có thể rơi vào tình trạng mà bạn không thể nào thoát ra đƣợc
If you let your assignments pile up, you will get into a situation from which you will not be able to extricate yourself. (
-
to pile up
sich ansammeln
-
Forfeit / 48: [ n, adj, v ] / 'fɔ:fɪt /
chịu mất đi
-
deposit
Pfand, tiền đặt cọc
-
Illegible / 48: [ adj ] / ɪ'ledʒəbl /
không thể đọc đc
-
Roger phải đánh máy bản cáo của ông vì chữ viết tay của ông không thể đọc đuợc
Roger ought to type his reports because his handwriting is illegible. (
-
Inadvertently / 48: [ adv ] / ɪnəd'və:təntli
vô ý
-
-
Trƣớc tiên tôi không thể nào xác định đƣợc bài tập toán của tôi ở đâu; nhƣng sau 1 hồi, tôi tìm thấy nó trong vở ghi bài tiếng Anh. Hẳn là tôi đã vô ý để nó rơi vào trong đó.)
First I couldn‟t locate my math homework, but after a while, I found it in my English notebook. I must have put it there inadvertently. (
-
Inappropriate / 48: [ adj ] / ɪnə'prəʊpriət
không thích hợp
-
Bởi vì tôi là ngƣời đã đề cử Bruce, nên việc tôi bầu cho 1 ứng cử viên khác là không thích hợp
Since I was the one who nominated Bruce, it would be inappropriate for me to vote for another candidate. ( .)
-
Lucrative / 48: [ adj ] / 'lu:krətɪv / = Money-making; profitable. (
Làm ra tiền; có lời
-
Buổi khiêu vũ trong trƣờng năm nay thì không lời lắm; chúng ta kiếm đƣợc có 17 đô la so với năm rồi là 42 đô la.
This year‟s school dance was not so lucrative; we made only $17, compared to $41 last year. ()
-
Permanent / 48: [ adj ] / 'pə:mənənt /
lâu dài, kéo dài
-
Khi bạn tôi chuyển đến San Francisco, anh ấy bảo tôi viết thƣ cho anh ta ở địa chỉ tạm thời là khách sạn Gateway. Anh ta hứa sẽ gửi cho tôi địa chỉ ổn định ngay khi gia đình anh có thể tìm mua đƣợc 1 căn hộ
When my friend moved to San Francisco, he asked me to write to him at his temporary address, the Gateway Hotel. He promised to send me his permanent address as soon as his family could find an apartment. (
-
Prohibit / 48: [ v ] / prə'hɪbɪt / = Fobid; ban
cấm
-
Nội quy thư viện của chúng tôi cấm không cho muợn sách quá 4 quyển trong 1 lần
Our library‟s regulations prohibit the borrowing of more than four books at a time. (
-
Punctual / 50: [ adj ] / 'pʌηkt∫uəl
đúng h
-
Hãy đúng giờ. Nếu bạn đến trễ, chúng tôi sẽ phải khởi hành mà không có bạn.
Be punctual. If you are late, we shall have to depart without you. (
-
-
Rebuke / 50: [ n, v ] / rɪ'bju:k /
khiển trách
-
Huấn luyện viên của chúng tôi khiển trách 2 vận động viên đến thực tập trễ, nhƣng khen ngợi những ngƣời còn lại đã đến đúng giờ.)
Our coach rebuked the two players who were late for practice, but praised the rest of the team for being punctual. (
-
-
Transient / 50: [ adj, n ] / 'trænzɪənt
chóng qua, chốc lát / khách vãng lai
-
Trời mƣa cả ngày phía trên bang, nhƣng ở đây chúng tôi chỉ có 1 cơn mƣa rào chóng qua; nó chỉ trong 1 vài phút.
It rained all day upstate,but here we had only a transient shower;it was over in minutes. ()
-
Khách hàng của khách sạn chủ yếu là khách vãng lai; chỉ có 1 vài ngƣời là khách thƣờng xuyên
The hotel‟s customers are mainly transients;only a few are permanent guests (.)
|
|