-
mới bắt đầu đi làm, low position
(at the very) bottom of the carreer ladder
-
công việc vớ vẩn, ko có tương lai
a dead-end job
-
tẻ nhạt, nhàm chán, lặp đi lặp lại
run-of-the-mill (adj)
run-of-the-mill tasks
-
thoát khỏi boring situation
get out of a rut
(cái tranh con ngựa kéo xe. rut là cái vết bánh xe)
-
cố gắng hết sức
cái đàn piano có những cái nút để tăng âm => dùng hết các nút
pull out all the stops
-
bị đuổi việc
- got the sack
- give the sack
-
lên chức thay chỗ của ai đó
step into his shoes
-
cái j làm ai bận hết sức, vắt kiệt sức
bị bận bịu túi bụi
st rush off his feet
he was rushed off his feet
-
have st difficult to do
have his work cut out
-
mời tuyển dụng, mời ai đó vào làm cho công ty mình
được mời
headhunt
be headhunted
-
đỉnh cao sự nghiệp
climb to the top of the career ladder
-
very busy. tuyết
be snowed under
-
làm ko xuể
get my hands full
-
việc ngập đầu ngập cổ
i'm up to my eyes/ears in work
-
trên giấy tờ, về mặt lí thuyết
the plan looks great ON PAPER
-
Bị dời lịch, hoãn,...
be put on hold
-
nói chuyện công việc (khi đi chơi)
thằng việt
talk shop
-
very quickly
in/by leaps and bounds
-
-
lẩn trốn (cảnh sát)
bọn tội phạm sống chui lủi
be on the run
-
full of speed and excitement
fast and furious
-
từng bước một.
adv?
adj?
step by step - adv
step-by-step (adj)
-
làm việc j đó 1 cách chậm chạp chán chường vì ko thích
drag our heels/feet over doing st
-
tin tức lan truyền
I just told him, but THE WORD quickly SPREAD
-
theo dõi, dõi theo, cập nhật tình hình
keep track of st
-
start well
get off to a flying start
-
có mặt ở hiện trường
on the spot (adv)
on-the-spot (adj)
-
khắp nơi
chú ý số ít số nhiều?
-
-
st xảy ra ở, với nhiều nơi, nhiều người
left, right and centre
people've come down with flu left, right and centre
-
feeling so strong that cant be controlled
reach/be at fever pitch
-
đang cao trào
(tiệc đang vui...)
be in full swing
-
ko phải chuyện đơn giản nữa rồi!
get/go beyond a joke
|
|