-
tumultuous
ồn ào, náo động, hỗn loạn
-
anachronistic
sai thời gian
-
-
soporific
thuốc ngủ, gây buồn ngủ
-
profundity
sự sâu xa, sâu sắc, thâm thúy
-
redouble
nhân đôi lên, làm to ra
-
scintillating
tài giỏi, sáng chói
-
averse
ghét, ko thích, chống lại
-
conspicuous
dễ thấy, rõ ràng, dễ nhận ra
-
demure
nghiêm trang, kín đáo
-
dogmatic
giáo điều, giáo lý
-
intransigence
sự ko khoan nhượng
-
contentious
lôi thôi; hay cãi nhau, gây gổ; hay kiện
-
rancorous
hay thù hằn, đầy ác ý
-
supercilious
kiêu kì, khinh khỉnh
-
arboreal
thuộc cây, sống trên cây
-
stratify
xếp thành tầng, phân tầng
-
variegated
lẫn màu, có đốm, có vết
-
verdant
xanh (của lá cây)/ ngây thơ, thiếu exp
|
|