-
infiltrate
v xâm nhập, đột nhập
-
ingenuous
adj ngây thơ, chân thật
-
insolent
adj xấc láo, láo xc
-
insolvent
adj ko trả dc nợ, phá sản
-
intermittent
- adj lúc có lúc ko, gián đoạn
- n intermission (sự ngừng)
-
invert
v lộn ngc, đảo ngc
-
irascible
adj nóng tính, dễ cáu
-
irresolute
adj do dự, lưỡng lự, phân vân; thiếu quyết tâm
-
-
jaundice
n bệnh vàng da/ sự ghen tức
-
judicious
adj sáng suốt, khôn ngoan, có suy xét, thận trọng
-
juncture
n chỗ nối, sự nối liền/ tình hình, thời cơ
-
kindle
adj đốt, nhen lửa/ làm ánh, rực lên/ nhen nhóm, khơi gợi, khích thích, xúi giục
-
-
lionize
v đưa/đi thăm các cảnh lạ; coi trọng ai
-
listless
adj lơ đãng, thờ ơ
-
lofty
adj cao ngất; cao thượng, cao quý; kiêu căng, kiêu kỳ
-
ludicrous
adj lố bịch, đáng cười, buồn cười
-
magnate
n ng quyền thế, tư bản
-
malediction
- n lời chửi rửa, nguyền rủa
- adj maledictory
-
malefactor
- n ng làm điều ác, kẻ bất lg
- n malefaction (hđ bất lg)
-
malice
- n tính hiểm độc, ác tâm, muốn gây hại
- adj malicious
-
-
meager
adj gầy còm, hom hem, nghèo
-
meander
v đi lang thang, vơ vẩn/ quanh co, khúc khuỷu
-
mellifluous
- adj ngọt ngào, dịu dàng
- adj mellifluent (giống trên)
-
-
misconstrue
v hiểu sai, giải thích sai
-
monologue
n một bài nói dài, ko nghỉ
-
negligent
adj cẩu thả, lơ đễnh
-
nocturnal
adj về đêm, sống về đêm
-
novelty
n cái mới hc ko bthg
-
obdurate
adj ngoan cố, cứng đầu/ sắt đá, cứng rắn, ko lay chuyển dc
-
objurgate
v mắng nhiếc, quở mắng
-
obstinate
- adj bướng bỉnh, cứng đầu
- n obstinacy (tính bướng bỉnh)
-
obtuse
adj ngu, chậm hiểu
-
onerous
adj nặng nề, khó nhọc, phiền hà
-
pacifist
- n ng theo chủ nghĩa hòa bình
- v pacify
-
parity
n sự ngang hàng, tương đương
-
perspicacity
n sự sáng suốt, minh mẫn
-
pervade
v tỏa khắp, tràn ngập khắp
-
petulance
- n tính hay giận, hay hờn
- adj petulant
-
-
-
placate
- v xoa dịu, làm nguôi
- adj placatory (để xoa dịu, để làm nguôi)
|
|