-
-
-
iniquity
sự bất công, trái đạo lý
-
substantiate
xác nhận, chứng thực
-
imperturbable
kiên định, ko nao núng
-
-
wistful
nuối tiếc, buồn bã
-
-
-
-
risible
tức cười/ dễ cười
-
-
disseminate
gieo rắc, phổ biến
-
turpitude
đê tiện, xấu xa
-
defamatory
bôi nhọ, bêu xấu
-
-
-
-
ingratiate
giành dc sự yêu mến
-
-
-
-
potent
hùng mạnh, có sức thuyết phục
-
intimidate
đe dọa, răn đe
-
-
nonetity
ng tầm thg, vô danh
-
-
-
leivity
tính khinh suất, nhẹ dạ
-
-
-
-
-
-
forment
xúi bẩy, kích động
-
grandeur
sự lớn lao, vĩ đại
-
denigrated
bị phỉ báng, bôi nhọ
-
-
-
-
reviled
bị sỉ vả, mắng mỏ
-
fatuous
ngô nghê, ngốc nghếch
-
precipitate
giục giã, hấp tấp
-
-
malnutrition
suy dinh dưỡng
-
-
-
emaciated
gầy mòn, xơ xác
-
-
-
vitriolic
châm chọc, chua cay
-
peremptory
cưỡng bách, hống hách
-
expedient
thiết thực, có lợi
-
flout
coi thường, miệt thị
-
-
atypical
ko thuộc loại nào
-
dispersed
thưa thớt, rải rác
-
pittance
tí tẹo, nhỏ nhoi
-
pungent
châm chích, độc địa, chua cay
-
ostensible
làm ra vẻ, giả bộ
-
-
-
-
decrepit
xộc xệch, hom hem
-
-
-
-
-
-
-
-
prescient
tiên tri, có thể thấy trc
-
-
-
-
-
falter
khập khiễng, loạng choạng
-
-
-
-
internecine
mâu thuẫn nội bộ, Huynh đệ tg tàn
-
vituperation
chửi rủa, sỉ vả
-
-
perfunctory
qua quýt, qua loa
-
odious
ghê tởm, đáng ghét
-
havoc
sự đổ nát, hoang tàn
-
-
perverse
cố chấp, ngang bướng
-
subservient
quị lụy, khúm núm
-
-
inflicted
bị đánh, trừng phạt, trừng trị
-
infraction
vi phạm, xâm phạm
-
-
-
decadence
mục nát, suy sụp
-
consternation
kinh ngạc, rụng rời
-
-
heterogeneous
hôn tạp, ko đồng nhất
-
deprecate
biểu lộ bất đồng
-
propagate
truyền bá, phổ biến
-
munificent
hào phóng, quảng đại
-
-
-
concomitant
cùng xảy ra, đi đôi
-
-
fractious
cứng đầu, hay quậy
-
viable
có thể thực hiện dc
-
tantalize
nhử, trêu ngươi
-
-
extenuating
có thể tha thứ, giảm nhẹ
-
-
glib
lưu loát, liến thoắng
-
miscreant
kẻ vô lại, đê tiện
-
-
invective
lời công kích, chửi rủa
-
-
-
-
-
unsavory
ko vừa ý/ trái đạo đức
-
aversion
ác cảm, ko thích
-
denouement
kết cục, kết quả
-
procrastinate
trì hoãn, dây dưa
-
-
imperceptible
ko thể nhận thấy dc
-
prerogative
đặc quyền đặc lợi
-
quandary
tiến thoái lưỡng nan
-
-
requisite
đòi hỏi, cần thiết
-
criterion
tiêu chuẩn, chuẩn mực
-
diminutive
tí tẹo, nhỏ xíu
-
arbitrary
võ đoán, tùy tiện
-
-
corroborate
chứng thực, ủng hộ
-
repulse
đẩy lùi, cự tuyệt
-
adherent
gắn bó trung thành
-
appalled
hoảng loạn, sững sờ
-
-
ramifications
sự phức tạp, phân nhánh
-
reverie
mơ mộng, ảo tưởng
-
slovenly
cẩu thả, luộm thuộm
-
pique
gây tò mò, khêu gợi
-
-
nepotism
chủ nghĩa gia đình
-
-
macabre
rùng rợn, khủng khiếp
-
rabid
rồ dại, ngông cuồng
-
austere
nghiêm túc, ko cầu kì
-
manifest
rõ ràng, hiển nhiên
-
-
insidious
quỷ quyệt, xảo quyệt
-
-
-
-
proffer
dân hiến, biếu tặng
-
unwieldy
cồng kềnh, khó sd
-
ignominious
đê tiện, bỉ ồi, đáng khinh
-
-
-
-
-
recondite
bí hiểm, khó hiểu
-
-
potpourri
hổ lốn, láo nháo
-
-
calumny
bôi nhọ, vu khống
-
cant
lời giả dối, sáo rỗng
|
|