-
tabellarisieren
ghi chép theo bảng
-
s Tableau
cảnh sống sinh động, bức tranh
-
tachinieren
chây lười, làm biếng
-
r Tadel
sự khiển trách, trách cứ
-
tadeln
khiển trách, quở mắng
-
-
e Tafelmusik
nhạc trong bữa tiệc
-
-
täfeln
bọn ván gỗ, lót ván sàn nhà
-
e Tafelrunde
hôi nghị bàn tròn
-
-
r Taft
hàng lụa cứng và bóng
-
tagaus, tagein
mỗi ngày, ngày lại ngày
-
s Tageblatt
tờ báo hàng ngày
-
-
tagen
trời hừng sáng, ngayg bắt đầu
-
tageshell
sáng như ban ngày
-
-
-
-
taktieren
lập mưu lược, mánh lới
-
taktlos
ko tinh tế, ko khéo léo
-
taktvoll
khéo léo, tinh tế, khôn ngoan
-
-
-
-
-
-
-
-
e Talschlucht
khe núi, hẻm núi
-
-
-
-
r Tand
tính vô lối, tầm phapf, việc vô lối
-
-
-
s Tandem
xe đạp hai chỗ ngồi
-
-
-
taperig
run rẩy, kho khéo
-
tapern
run rẩy, run lẩy bẩy
-
tapezieren
bôi, dán lên tường
-
tappen
sờ soạng, mò mẫm, đi bước nặng nề
-
täppisch
nặng nề, chậm chạp
-
tapsen
đi run rẩy, đi nặng nề
-
-
tarnen
che đậy, nguỵ trang
-
tatenlos
ko can thiệp, ko nhúng tay
-
tatkräftig
công hiệu, có hiệu lực
-
tätlich
thuộc về hành động
-
tätscheln
vuốt ve 2 cách vụng về
-
r Tettericht
sự rn run, ng già yếu
-
tatterig
run run, run lẩy bẩy
-
-
-
e Tatze
bàn chân thú vật lớn
-
-
r Taubenschlag
chuồng chim bồ câu
-
taugen
dùng đ, sử dụng tốt
-
r Taugenichts
kẻ batas tài vô tướng, ng vô dụng
-
tauglich
có ich, tót, dùng đc
-
r Taumel
sự choáng váng, ngây ngất
-
taumelig
lung lay, chuếnh choáng, khập khiễng
-
taumeln
lung lay, loạng choang, lắc lư
-
-
-
r Teekessel
nồi nấu nước để pha trà
-
teeren
bôi, nhúng hoặc tráng hắc itns
-
-
teigig
lệt sệt, nhão, dẻo
-
tektieren
dán đè, dán chồng lên để cho khỏi nhận ra
-
-
-
-
-
s Telex
sự điện báo từ xa
-
temperieren
làm dịu bớt, điều hoà
-
-
e tension
sức trương, sức căng
-
-
terminieren
làm xong, hoàn thành
-
-
s Terain
đất đai, địa giới, dịa hạt
-
-
-
r Testator
ng lập di chúc
-
r Tèufelsbraten
việc làm vô lý
-
e Teufelbeschwörung
phép trừ tà
-
-
-
r Tick
chứng giật gân, chứng, tật
-
r Tiefkühler
máy làm lạnh ở nhiệt độ thấp
-
tieftraurig
rất buồn, rất ưu sầu
-
-
tippelbruder
kẻ lang thang ở đường
-
-
tipptopp
ko thể chê trách vào đâu đc
-
e Tirade
tràng, chuỗi, hồi, loạt
-
e Tischzeit
giờ cơm, bữa ăn nhất định
-
r Titan
ng phi thường, khổng lồ
-
-
titulieren
đặt tên, đặt nhan đề
-
toasten
nâng rượu mừng,nướng
-
-
toben
nổi sóng gio làm ồn ào, huyên náo
-
tobsüchtig
bị mắc bệnh điên dại
-
-
-
e Toilette
sự ăn măc, trang điểm, y phục nữ
-
tolldreist
đểu giả, trơ trẽn
-
e Tolle
chùm tóc, chòm tóc
-
e Tollheit
sự điền cuồng, chứng điên
-
-
|
|