-
-
-
r Seim
chất sền sệt, chất nhớt
-
-
-
seinerzeit
lúc bấy giờ, thời gian đó
-
-
seismisch
thuộc về địa chấn
-
seitab
riêng, tách biệt, cách xa
-
-
r Seitengang
lối đi ở bên hông
-
seitenlang
kéo dài nhiều trang
-
e Seitenlehne
chỗ để tay, đồ dựa cùi tay
-
seitenrichtig
đúng mặt ddungs bên
-
seitens
nhân danh ai ve phía ai
-
r Seitensprung
sư nhảy qua bên cạnh, trò chơi khăm ngu ngốc, sự ngoại tình
-
seither
từ lúc đó, tới nay
-
seitswärts
về bên, bên cạnh
-
-
-
e Sekundärliteratur
văn chương phê bình, văn chương chr trích
-
r Selbstfahrer
xe lăn tự động
-
selbstgefällig
hợm mình, tự phụ, tự kiêu
-
s Selbstgefühl
lòng tự tin, sự tự đắc hay tự phụ
-
selbstgenügsam
tự thoả mãn, tự hài lòng
-
selbstgerecht
tự thoả mãn một cách lố bịch
-
selbstherrlich
hống hách, độc đoán, chuyên chê
-
-
-
selbstlos
ko vụ lợi, vô tư
-
selbstquälerisch
tự hành hạ, tự dày vò
-
selbstredend
hiển nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên
-
selbstsicher
vững vàng, tự tin
-
selbstsüchtig
ích kỷ, vị kỷ
-
selbstüberhebung
sự tự cao tự đại, sự tự kiêu
-
selchen
hun khói, xông khói
-
e Selcherei
lò giết heo, lò mổ
-
s Selchfleisch
thịt hun khói
-
selektieren
tuyển chọn, chọn lọc
-
der Sellerie
loại rau cần, cần tây
-
semestral
sáu tháng, nửa năm
-
-
-
r Senator
nghị sĩ thượng viện
-
e Sendeanlage
đài phát thanh
-
e Sendefolge
chương trình phát thanh hay truyền hình
-
-
-
sengen
làm nám cháy, làm cháy xém
-
-
-
e Senke
chỗ đất lõm, lún xuống
-
e Sensationsmeldung
tin chấn động, giật gân
-
r Sensemann
ng phát cỏ, thợ cắt cỏ
-
sensitiv
quá đa cảm, dễ giận, dễ kích động
-
sensualistisch
thuộc về cảm giác
-
sensuell
thuộc về giác quan
-
e Sentenz
châm ngôn, phương ngôn
-
s Sentiment
cảm giác, tình cảm
-
sentimental
nhiều tình cảm, giàu tỉnh cảm
-
e Sequenz
hàng lối, thứ tự
-
seren adj
trong trẻo, sáng sủa
-
-
-
jdn auf freien Fuß setzen
trả tự do ch oai
-
e Sezession
sự chia rẽ, phân ly
-
-
-
sicherlich
1 cách chắc chắn, quả nhiên
-
sichern
làm cho chắc chứn, làm cho vững vàng
-
sichten
trông thấy, lộ lên, hiện lên
-
sichtig
sáng sủa, tạnh ráo
-
sichtlich
hiển nhiên, minh bạch, rõ ràng
-
-
s Sieb
cấy rây, cái sàng, cái lọc
-
-
siech
ốm yếu, suy nhược, dễ mắc bệnh
-
siechen
ốm yếu, suy nhược
-
-
siegesbewusst
đắc thắng, chắc thắng
-
-
-
-
-
-
simpel
thường, dễ dàng, đơn giản
-
simplifizieren
làm cho đơn giản, làm cho giản giụ
-
e Simulation
sự giả vờ, giả đò
-
-
sinnen
suy nghĩ, ngẫm nghĩ
-
-
sinnentstellend
làm sai nghĩa
-
sinngetreu
theo đúng nghĩa, sát nghĩ
-
-
-
sinnreich
kỹ xảo, tinh xảo
-
sinnwidrig
vô nghĩ, vô lý
-
sintern
đông đặc, ngưng kết
-
e Sippe
quan hệ thân tộc, dòng họ, bộ lạc
-
-
sistieren
đình chỉ, ngưng, tạm ngưng
-
-
sittenrein
thuộc về thuần phong mỹ tục
-
sittlich
thuộc về luân lý, đạo đưacs
-
sittsam
đứng đắn, đoan trang
-
-
-
r Skonto
sự chiết khấu, phần chiết khấu
-
r Skrupel
sự e ngại,, ngần ngại
-
skrupellos
ko e ngại, ko nghi ngờ
-
skrupelös
đầy e ngại, đầy ngại ngùng
-
skullen
chèo xuồng loại nhỏ
-
r Slipper
loại giầy thoải mái để đi ngoài đường mà ko cần cột giây
-
r Slum
khu phố của những ng nghèo khổ
-
smart
thanh nhã, thanh lich
-
r Smog
sường mù khói đen, mây khói mù mịt
-
|
|