-
-
quabbeln
rung chuyển, ngả nghiêng qua lại 1 cách chòng chành, sóng sánh
-
quạckeln
nói nhiều, hay nói, ba hoa
-
r Quacksalber
thầy lang băm
-
quacksalbern
chữa trị bệnh nhân như lang băm
-
e Quaddel
chỗ sưng, ngứa vì bị côn trùng chích
-
-
r Quadratschädel
cái đầu to và méo mó
-
quaken
kêu ồm ộp, la lôi om sòm
-
-
quälẻisch
làm phiền, quấy rầy
-
e Qualitätsware
hàng hoá tốt, có chất lượng
-
-
quallig
mềm, dẻo và nhớ như sứa
-
qualmen
tuôn khói, nhả khói,
-
qualmig
đầy khói, khói mù mịt
-
quarkig
mềm nhão như phô mai
-
e Quarre
đứa trẻ hay khóc la, ng đàn bà hay la lối om sòm
-
quarrig
thường hay la lối
-
-
-
r Quast
chùm lông, bụi nhỏ
-
quasseln
nói ko ngừng, nói nhiều
-
e Quasselstrippe
ng nói chuyện dông dài
-
quecksilberhaltig
có chứa thuỷ ngân
-
quecksilberig
bất ổn, giẫ giụa
-
-
e Quellung
sự phình phồng, trương ra
-
r Quendel
loại rau mùi thơm để làm gia vị hoặc lá thuố
-
e Quengelei
sự than vãn, kêu ca
-
quengelig
than vãnm kêu ca
-
querdurch
ngang qua chính giữa
-
quergehen
gặp điều xui vẻo, xúi quẩy
-
quer gestreift
có sọc ngang
-
r Querkopf
ng kỳ quái, ng cứng đầu
-
quer schließen
quấy rầy ai
-
s Querschreiben
sự chấp thuận
-
r Quertreiber
kẻ thường xuyên phá rối ng kahcs
-
querübẻ
phí đối diện bên kia
-
-
-
-
e Quetsche
báo chí, may nén, máy ép
-
QUetsche sein
trong thế kẹt hay trong hoàn cảnh khó khăn
-
-
veets bầm, vết thương nát thit,
-
quick
tỉnh táo. vui vẻ, lanh lợi
-
quicklebendig
rất tỉnh táo, rất lanh lợi
-
quieken, quieksen
kêu cao giọng và the thé
-
-
quietschfidel
vui tươi, vui vẻ
-
quinkelieren
rung rung giọng
-
quirlen
quay, đánh kem trứng
-
quirlig
táy máy, hiếu động
-
quitt
hoàn toàn tự do, ko còn liên hệ với ai
-
quotisieren
định phần tiền đóng góp, đóng tiền
|
|