-
-
-
piepen
kêu chíp chíp, pip pip
-
piesacken
làm phiền, quấy nhiễu
-
pietätvoll
đầy kính trọng
-
-
-
-
-
r Pinkel
ng ko quan trọng
-
-
-
-
r Pinonier
lính công binh, ng khai phá
-
-
-
pispeln
nói nhỏ, thì thầm
-
-
-
s Pissoir
bồn tiểu của đàn ôn
-
pitschepatschenass
ướt đẫm
-
pittoresk
đẹo, đáng vẽ thành tranh
-
-
pittoresk
đẹp, đáng vẽ thành tranh
-
-
sich placken
tự hành hạ, đau khổ
-
r Placken
miếng vá, mảnh vá
-
-
s Plädoyer
lời biện hộ, lời bào chữa
-
s Plagiat
sự đánh cắp văn
-
e Plakette
huy hiệu bằng kim loại
-
planieren
làm cho bằng phẳng
-
-
e Plänkelei
trận đánh nhỏ, cuộc đụng độ
-
plänkeln
đụng độ, chạm trán
-
-
planschen
lội bì bõm,chơi với nước
-
-
e Plapperei
sự hay nói nhiều, lẻo mồm
-
plappern
lẻo mồm, lẻo mép, bép xép
-
plärren
khóc rống lên, la lối om sòm
-
-
-
s Plätteisen
bàn là, bàn ủi
-
e Plattheit
sự bẹp, dẹp, xẹp, lời lạt lẽo, vô vị hay tầm thường
-
-
-
e Plaudertasche
ng lắm mồm
-
r Plausch
cuộc nói chuyện, tán gẫu thân mật
-
plauschen
nói chuyện, bàn bạc
-
plauzen
gây tiếng động mạnh, va chạm
-
s Plazet
sự ưng thuận, chuyển nhuận
-
plempern
phun, xịt, bắn, văng tung toé
-
-
-
-
-
plissieren
làm cho có nếp gấp
-
plump
vụng về, ko khéo léo
-
-
r Plunder
đống, mớ lộn xộnvoo dụng
-
e Plünderei
sự cướp bóc, nạn cướp phá
-
-
-
-
pochen
tán, ghiền. gõ. đập
-
s Podium
đài, bệ, khán đài
-
-
r Pökel
nước mắm, nươc muối
-
s Pökelfleisch
thịt ướp muối
-
-
polieren
làm cho nhẵn, đánh bóng
-
s Polohemd
áo thun cụt tay có cổ
-
-
e Polster
gối dài ở đi văng
-
polstern
nhồi đệm, nhét đệm
-
polterig
hay la lối, hay nạt nộ om sòm
-
poltern
làm ồn ào, kêu ầm lên
-
polychrom
nhiều màu, đa sắc
-
-
polyglott
viết bằng nhiều thứ tiếng
-
e Polyglotte
từ điển đa ngữ
-
-
e Pomade
thuốc mỡ, sáp bôi
-
pomadig
biếng nhác, uể oải
-
-
pontifikal
thuộc về giáo củ
-
popelig
túng thiếu, túng quẫn
-
-
-
e Positur
dáng điệu, điệu bộ
-
e Posse
câu chuyện khôi hài
-
r Possen
sự chơi khăm, chơi xỏ
-
possenhaft
như trò hề, hài hước
-
possierlich
vui nhộn, khôi hài
-
-
-
-
-
potent
có năng lực, có khả năng làm tình đc
-
e Potenz
khả năng làm việc, khả năng hoạt động
-
potenzieren
nâng lên luỹ thừa
-
poussieren
lôi cuốn, thúc giục
-
power
túng thiếu, túng quẫn
-
s Prädikat
chức vị, tước vị
-
prädizieren
dự đoán, tiên đoán
-
e Prädomination
sự trội hơn
-
prägnant
rõ ràng, dễ nhớ, linh hoạt
|
|