-
e Obacht
sư chú ý, sự quan tâm
-
e Obduktion
sự mổ tử thi để khám nghiệm
-
obduzieren
mổ tử thi để khám nghiêm
-
obenan
trên cùng, ở vị trí đầu, hàng đầu
-
obenauf
trên cùng, trên hết
-
obendrein
ở phía trên đấm nhô ra ngoài
-
obendrein
ngoài ra, còn thêm
-
obenhin
nông cạn, qua loa
-
e Oberhand
sự trội hơn hắn, sự mạnh hơn hăn, ưu thế
-
s Oberhaupt
nguyyen thủ, vua, tổng thống, thủ lĩnh, trùm, đầu đàn
-
-
-
-
-
r Oberlauf
thượng lưu của con sông
-
-
-
obig
đã nêu trên, đã đề cập đến
-
-
e Obliegenheit
bổn phận, nghĩa vụ, trách nhiệm
-
e Obliteration
sụ nghẽn,tắc
-
obrigkeitlich
tự quyền, độc đoán
-
-
obsiegen
chiến thắng, thắng kiện
-
obskur
toois tăm, mập mờ, khả nghi, khó hiểu
-
e Obskurität
bóng tối, sự lờ mò, khó hiểu
-
-
-
-
obstinat
kiên tâm, lì lơm, cứng đầu, bướng bỉnh
-
obstruieren
làm bí, tắc nghenx, bế tắc
-
-
ochsen
làm việc,, học hành miệt mài
-
-
-
-
odios
đáng ghét, ghê tởm, khả ố
-
s Odium
sự thù nghịch, điều nhơ nhuốc
-
s Ödland
đất hoang, sa mạc
-
offenbar
hiển nhiên, rõ ràng, minh bach
-
offenbleiben
chưa xong hay chưa giải quyết
-
-
offenkundig
rõ ràng, rành rành, hiển nhiên
-
ofensichtlich
hiển nhiên, minh bạch, rõ rnagf
-
offerieren
biếu, mời, hiến, xin, đề nghị
-
-
-
ohnegleichen
ko thể bì, ko thể so sánh
-
ohnehin
dầu sao đi nữa, trc sau gì cũng
-
s Ohrenschmalz
cứt ráy trong tay
-
r Ohrenschmaus
cái j vang ê ái, du dương
-
ohrfeigen
tát tai, bạt tai
-
s Ohrgehänge
bông tai, hoa tai
-
-
okkasionell
ngẫu nhiên, tình cờ
-
okklusiv
bịt, bít, rịt kin
-
-
r Okkupant
ng chiên thắng, ng chiếm hữu
-
-
s Okular
bác sĩ nhãn khoa
-
-
-
ominös
điềm xầu, bất thường
-
omnipotent
vạn năng, toàn năng, tuỵet đối
-
-
opak
mờ đục, ko trong suốt
-
opponieren
đối kháng, phản đối
-
oppertun
hợp thời, thích đáng, thích hợp
-
optativ
tỏ nguyện vọng, ướng vọng
-
s Optometer
máy đo nghị lực
-
-
-
oratorisch
thuộc về tài hùng biện
-
-
-
-
r Ordnungshütẻ
cảnh sát viên
-
orientalisch
thuộc về phương đồng hay đông phương
-
-
r Orkan
cơn bão lốc, cuồng phong
-
s Ornament
đồ trang sức, trang trí
-
ornamentieren
trang sức, trang trí
-
-
e Orthopädie
thuật chỉnh hình
-
e Örtlichkeit
địa phương, nơi vùng
-
ortsansässig
thuộc về địa phương
-
ortsfremd
lạ, dưng, nơi ko quen
-
ortsüblich
đc dùng tại địa phương
-
-
e Ostentation
sự phô trương, khoa trương
-
ostentativ
có thể phô bày, phô trương
-
e Oszillation
sự dao động
-
-
-
-
Ovation e
sự, lời hoan hô hay reo mừng
-
r Overall
áo quần may dính liền của thợ
-
e Ovulation
sự rụng trứng
-
-
e Ozelle
mắt côn trùng, đơn nhãn
|
|