-
-
-
nebst
kể cả, tính luôn cả
-
necken
trêu chọc, ghẹo phá
-
necktisch
thích phá, ưa chuộng
-
negieren
phủ định, phủ nhận
-
-
e Neige
sự nghiêng, dốc xuông
-
-
-
nennenswert
đáng kể, to tát, lớn lao
-
r Nepp
sự bán đắt, bán cắt cổ
-
neppen
bán cho ai với giá cắt cổ
-
-
Nervensäge
ng hay quấy rầy, hay làm phiền
-
-
netzen
tẩm ướt, nhúng ướt
-
r Neuankömmling
ng vừa mới tời
-
-
r Neudruck
sự tái bản, sự in mới xuất bản
-
neuerdings
mới đây, gần đây
-
-
e Nẻuerung
sự thay đổi, đổi mới
-
-
-
neunmalklug
làm ra vẻ khôn ngoan hơn người
-
neunmalweise
tỏ vẻ rất khôn ngoan
-
neureich
giàu, phất lên nhan chóng
-
neu vermählt
vừa mới cưới
-
-
e Nichtachtung
sự thiếu tôn trọng
-
Nichtbeachtung
ko tuân theo, ko chấp hành
-
-
-
Nichteinmischung
sự bất can thiệp
-
s Nichtgefallen
ko thích hợp
-
s NIchtgewünschtes
điều ko như ý muốn
-
nichtig
vô nghĩa, vô giá trị
-
nichtkriegführend
trung lập
-
nicht rostend
ko bị rỉ sét
-
nichtsdestoweniger
dù sao, tuy vậy
-
r Nichtsnutz
đứa trẻ nghich gợm
-
nichtsnutzig
nghịch ngợm, vô dụng
-
nichtssagend
vô nghĩa, vô ích, vô vị
-
r NIchtstuer
kẻ lười biếng
-
-
s Nichtzutreffende
điều ko liên quan đến
-
-
-
niederbrechen
phá đổ xuống, triệt hạ
-
niederbrüllen
làm cho câm miệng llaij, la lớn át tiếng
-
niedergeschlagen
nản lòng, ngã lòng
-
niederkommen
sinh hạ, sinh ra
-
-
nieder metzeln
tàn sát, càn quét
-
niederringen
thắng trên võ đài
-
niederschmettern
đạp mạnh xuống sàn, đành gục ai 1 cách tàn nhẫn
-
niederschreien
mắng át ai, hết lớn tiếng ko cho ng khác lên tiếng
-
niederstrecken
đánh gục ai xuống sàn
-
niedertrampeln
dẫm đạp lên 1 cách tàn bạo
-
-
niederzwingen
chiến thắng ai
-
niet und nagelfest
rất chắc chắn ko thể tách rời đc
-
nimmer
ko bao h, ko khi nào
-
-
nimmermüde
ko biết mệt mỏi
-
-
r Nimmersatt
ng ko bao h thấy đủ
-
-
nobel
thượng lưu, quý phái
-
nölen
làm chậm chập, rù rờ
-
nonchalant
uể oải, mệt mỏi
-
nörglig
càu nhàu, lầm bầm
-
nörgeln
cãi cọ, cãi bướng
-
normen
đinh mức tiêu chuẩn
-
e Nostalgie
nỗi nhớ thương về quá khứ
-
notdürftig
vừa đủ, tạm thời
-
notgedrungen
bắt buộc,c bắt ép
-
notifizieren
thông báo, báo tin
-
nötigen
cuõng ép, cưỡng bức
-
-
notleidend
thiếu thốn, nghèon nàn
-
notorisch
nổi tiếng, lừngdanh
-
e Novation
sự phục hồi, tu bổ
-
e Novität
tính, sự mới mẻ
-
-
-
nudeldick
mập phệ, béo tròn
-
-
e nulllage
vị trí cân bằng
-
nullifizieren
làm thành vô hiệu
-
-
nuscheln
nói ấp úng, láp bắp
-
r NUssnacker
dụng cụ để bóc vỏ bồ đào
-
-
-
-
|
|