-
in saldo
chỗ, phần còn sót lại
-
r Insasse
hành khách, cư dân
-
e Insektenkunde
côn trung học
-
insensibel
ko cảm giác, tê, vô tình, thờ ơ, lãnh đạm
-
-
s Inserat
bảng thong báo, quảng coá
-
insgeheim
một cách bí mật, kín, vụng trộm
-
insgemein
chung tất cả, gộp tất cả
-
insinuieren
đút vào, len vào, xỏ xiên, ám chỉ
-
-
e Insistenz
sự nài nỉ, khẩn khoản
-
inskribieren
ghi vào sổ, đăng ký
-
insofern
theo như là, với tư cách là, nếu
-
insofern
về phươn diện đó
-
insolent
xất cược, hỗn láo
-
insolvent
ko thể trả nợ nổi
-
inspizieren
kiểm soátm kiểm tra
-
e Ínstandhaltung
sự bảo tồn, gìn giữ
-
instruieren
giảng dạym chỉ dẫn
-
-
instruktiv
thuộc về giáo dục, giáo huấn
-
instrumentieren
phối ihis
-
insuffizient
thiếu thốn, ko đủ, thiếu khả năng
-
-
r Insult
sự lăng mạ, nhuc mạ
-
in summa
tất cả, tổng cộng
-
-
insurrektion
cuộc nổi loạn
-
integer
chư đụng tới, ko tì vết
-
integral
hoàn toàn, trọn vẹn
-
intelligibel
có thể nhận ra đc, dê hiểu, dễ nghe
-
interdizieren
cấm chỉ, cấm đoạn
-
s Interim
tình trạng lâm thời
-
interkurrent
giao lưu, thêm vào
-
intermediär
ở giữa, trung gian
-
intermittierend
từng hồi, cách đoạn
-
internieren
giam, nhốt, cầm giữ
-
-
s Intervall
khoảng cách, khoản thời gian
-
Intonation
cách phát âm, giọng nói
-
intransigent
khăng khăng, ngoan cố
-
intravenös
trong tĩnh mạch
-
-
-
-
-
e Inventur
sự kiểm ke hàng hoá
-
invers
nghihcj, nguọc đảo
-
-
-
inzwischen
trong khi đó, trong khi chờ đợi
-
irreduzibel
không khả quy
-
irreführen
dẫn đi sai đường, lừa gạt
-
irregehen
laccj lối, bị lầm, thất vọng
-
e Irrenanstalt
nhà thương đương
-
irreparabel
ko thể sửa chữa
-
irrereden
nói sảng, nó nhảm nhí
-
irresolut
ko quả quyết, do dự
-
irrespirabel
ko thơ đc, khó thở
-
irrewerden
trở thành điên khùng
-
irrgläubig
thuộc về tà giáo
-
-
irrigerweise
sai lầm, lầm lạc
-
irritabel
dê cáu, dễ giận
-
e Irritation
sự nổi giận, nổi cáu
-
irritieren
chọc tức, chọc giận
-
-
r Irrtum
sai lầm, ngộ nhận
-
-
iterativ
lặp lại nhiều lần
|
|