-
-
r Geifer, s
nước bọt, lời nói lúc đang giận dữ hay thịnh nộ
-
geifern
chảy nước bot/ la lối om sòm, giận sôi lên, mắng nhiếc sỉ nhục ai
-
-
geil
tốt, màu mỡ, phì nhiêu,
-
geilen
thèm muốn, khát khao, khát vọng
-
e Geilheit
tính dâm, dâm dục
-
geißeln
đánh bằng roi, trừng phạt, sỉ nhục, lăng nhục
-
r Geisterfahrer
ng lái xe sai chiều
-
Geisterglaube
sự tin vào ma quỷ, mê tín
-
geisteabwesend
đãng trí, lơ đễnh
-
r Geistesarbeiter
ng làm việc bằng đầu óc
-
-
geistesgegenwärtig
nhanh trí
-
geistesgestört
điên, loạn óc
-
e Geisteshaltung
tâm trạng, tâm địa
-
geisteskrank
bị điên loạn óc
-
s Geistesleben
đời sống tinh thần
-
geistesschwach
khờ khạo, ngu ngốc
-
geistlos
khờ khạo, ngu ngốc
-
geistreich
minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo
-
r Geizhals
ng hà tiện, bủn xỉn
-
s Gẹklingel
tiếng chuông hay tiếng leng keng
-
-
s gelächter
tieng cười vang, cườ khanh khách
-
gelackmeiert
bị lừa, bị gạt
-
s Gelände
khoảng đất, miếng đất, miênf, vùng
-
s Geländer
tay vịn cầu thang
-
s Gelärme
tiếng động, ồn ào, sự huyên nào
-
gelassen
yên tĩnh, trầm tĩnh, lãnh đạm, thản nhiên
-
-
geläufig
quen thuộc, quen dùng, lưu loát, trôi chảy
-
s Gelbfieber
chứng sốt vàng da
-
-
e Gelbwurz
cây nghệ, củ nghệ
-
e Geldanlage
sự đầu tư tiền bạc
-
e Geldanweisung
ngân phiếu
-
-
e Geldklemme
sự túng bấn về tiền bạc
-
-
-
e Gelehrsamkeit
sự học rộng, uyên bác
-
s Geleit
ng đi theo, ng đi kèm
-
geleiten
đi theo, tháp tùng
-
s Geleitwort
lời mở đầu cho 1 cuốn sách
-
gelenk adj
nhanh nhẹnh, lanh lẹn
-
gelenkig
mềm, mềm mại, dễ uốn, lanh lẹn, nhanh nhẹn
-
-
geloben
tuyên hứa long trọng, tuyên thệ
-
-
gelockert
thư giãn tinh thần
-
gelöst
thong dong, ung dung
-
-
-
-
gemach adv
dần dần, từ từ
-
gemächlich
chậm chạp, yên lặng, yên tĩnh, an nhàn
-
s Gemächt
bộ phận sinh dục của đàn ông
-
-
-
gemahnen
làm nhớ lại, nhắc nhở
-
gemeinhin
thường thương, thông lệ
-
r Gemeinnutz
lợi ích chung
-
gemessen
chậm chạp, bình tĩnh, trầm tĩnh
-
-
-
s Gemunkel
sự nói thầm, nói lén, lời đồn
-
gemütlos
ko có tình cảm, lạnh lùng
-
e Gemütsart
tính tình, tính khí
-
gemütskrank
điên, loạn óc,
-
s Gemütsleben
đời sống tình cảm
-
-
genau genommen
nói cho đúng
-
genehm
dễ chiu, hoan nghênh, nghênh tiếp
-
-
geneigt
thiên về, hướng về
-
Generalagent
tổng ddaij lý
-
Generaldirektor
tổng giám đốc
-
s Generalkommando
bộ tổng tư lệnh
-
r Generalstab
bộ tong tham mưu
-
r Generator
máy phát điện
-
generös
khoan hồng, quảng đại
-
-
genieren
quấy rầy hay làm phiền ai
-
genital
thuộc về cơ quan sinh dục
-
r Genius
tthuoocj về tinh thần sáng tạo
-
genügsam
giản dị, đơn giản, thanh đám
-
-
genußsüchtig
mê hưởng thụ
-
-
-
s Gepfeife
tiếng huýt sáo
-
s gepränge
sự huy hoàng, lộng lẫy
-
geprüft
có bằng cấp, đã từng gian khổ
-
gepunktet
có chấm, lốm đốm
-
gerade legen
đặt xếp ngay ngắn
-
-
-
geradezu
thành thật, thẳng thắn,
-
e Geradheit
sự, tính thẳng
-
geradsinnig
thật thà, chân thành
-
geraum adj
lâu hơn, nhiều hơn thời gian
-
-
s Gerede
lời vô nghĩa, nhảm nhín
-
-
gereizt
nổi giận, nổi xung
-
-
geringfügi
không đáng kẻ, ko quan trọng
-
geringschätzen
coi thường
-
-
-
-
-
-
|
|