-
Intensive
- Tính từ
- Cấp tốc
- Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc
- Tập trung, chuyên sâu
- intensive farming
- sự thâm canh
- intensive bombing
- sự ném bom tập trung
- intensive study
- sự nghiên cứu sâu
- Đòi hỏi nhiều, cần nhiều (dùng trong tính từ ghép)
- capital-intensive
- cần đầu tư nhiều vốn, đòi hỏi vốn lớn
- labour-intensive
- cần nhiều nhân công
- (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều
- (ngôn ngữ học) nhấn mạnh
-
Yield
- Danh từ
- Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...)
- in full yield
- có hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
- (tài chính) lợi nhuận, lợi tức
- (kỹ thuật) sự cong, sự oằn
- Ngoại động từ
- (nông nghiệp) sản xuất, làm ra, mang lại
- a tree yields fruit
- cây sinh ra quả
- this land yields good crops
- miếng đất này mang lại thu hoạch tốt
- (tài chính) sinh lợi
- to yield 10%
- sinh lợi mười phần trăm
- Chịu thua, chịu nhường
- to yield precedence to
- nhường bước cho
- to yield submission
- chịu khuất phục
- to yield consent
- bằng lòng
- to yield a point in a debate
- chịu thua một điểm trong một cuộc tranh luận
- (quân sự) giao, chuyển giao
- Nội động từ
- (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi
- Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục
- to be determined never to yield
- cương quyết không đầu hàng
- to yield to force
- khuất phục trước sức mạnh
- Chịu thua, chịu lép, nhường
- to yield to none
- chẳng nhường ai, không chịu thua ai
- Cong, oằn
- to yield under a weight
- cong (oằn) dưới sức nặng
- to yield oneself up to
- dấn thân vào
- to yield up the ghost
- chết
-
Firmly
- Phó từ
- Vững chắc
- Kiên quyết
-
Convinced
- Tính từ
- Tin chắc, đoan chắc
- I am convinced that he will buy this car
- tôi đoan chắc rằng anh ta sẽ mua chiếc xe hơi này
-
Unprecedented
- Tính từ
- Chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra
- an unprecedented fact
- một sự việc chưa từng có
-
Undoubtedly
- Phó từ
- Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc
- undoubtedly so
- chắc chắn là như thế
-
Exert
- Ngoại động từ
- Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
- to exert oneself
- cố gắng, ráng sức
- hành xử
-
Grasp
- Danh từ
- Sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì
- Quyền lực
- within one's grasp
- trong phạm vi quyền lực, trong quyền hạn
- Sự nắm được, sự hiểu thấu
- to have a thorough grasp of a problem
- hiểu triệt để một vấn đề, nắm vững vấn đề
- a problem within one's grasp
- vấn đề có thể hiểu được
- a problem beyond one's grasp
- vấn đề ngoài sự hiểu biết của mình
- Cán, tay cầm
- Ngoại động từ
- Nắm chặt, túm chặt, ôm chặt
- to grasp somebody's hand
- nắm lấy tay ai, bắt tay ai
- Nắm được, hiểu thấu (vấn đề...)
- to grasp the fundamentals firmly
- nắm vững các yếu tố cơ bản
- to grasp somebody's meaning
- hiểu được ý ai
- Nội động từ
- ( + at) chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy
- to grasp at an opportunity
- chộp lấy cơ hội
- grasp all, lose all
- tham thì thâm, tham thực cực thân
- to grasp the nettle
-
Strive
- Nội động từ .strove; .striven; strived
- Cố gắng, phấn đấu, cố gắng cật lực, gồng mình
- to strive for (after) something
- cố gắng để đạt điều gì
- to strive to counter
- gồng mình chống đỡ
- Đấu tranh
- to strive with (against) something
- đấu tranh chống lại điều gì
- to strive together; to strive with each other
- cãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
-
Intergration
- Hội nhập
- Development and intergration
- Phát triển và hội nhập
- tích hợp
- system intergration
- tích hợp hệ thống
-
Expedite
- Ngoại động từ
- Xúc tiến, tiến hành, giải quyết
-
Involved
- Tính từ
- Rắc rối, phức tạp
- Bị mắc míu, bị liên luỵ, bị dính líu, bị dính dáng
- Để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)
-
Exploit
- Danh từ
- Kỳ công; thành tích chói lọi
- Ngoại động từ
- Khai thác, khai khẩn
- Bóc lột, lợi dụng
-
Commit
- Ngoại động từ
- Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
- to commit to someone's care
- giao cho ai trông nom
- Bỏ tù, giam giữ, tống giam
- to commit somebody to prison
- tống giam ai
- Phạm
- to commit a blunder
- phạm sai lầm ngớ ngẩn
- Chuyển một dự luật cho một tiểu ban của nghị viện xem xét
- to commit a financial bill to the Low Parliament
- chuyển một dự luật về tài chính cho Hạ nghị viện xem xét
- Hứa, cam kết
- theo đuổi
- Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào
- to commit someone's reputation
- làm hại danh dự ai
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa quân đi đánh
- to commit troops to a war
- đưa quân vào một cuộc chiến tranh
- Cấu trúc từ
- to commit to memory
- Xem memory
- to commit to writing
- ghi chép
-
Inspection
- Danh từ
- Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra
- Sự duyệt (quân đội)
-
Quarantine
- Danh từ
- Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
- to clear one's quarantine
- ở trong thời gian kiểm dịch
- to be kept in quarantine for six months
- bị cách ly trong sáu tháng
- Ngoại động từ
- Cách ly, kiểm dịch ( ai/cái gì)
- quarantined because of rabies
- bị cách ly vì bệnh dại
- Khám xét theo luật lệ kiểm dịch
-
Mutual
- Tính từ
- Lẫn nhau, qua lại
- mutual affection
- tình yêu mến lẫn nhau
- mutual wellwishers
- những người có thiện chí với nhau
- mutual admiration society
- nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau
- Chung
- our mutual friend
- người bạn chung của chúng tôi
-
Authentication
- Danh từ
- Sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực
- Sự làm cho có giá trị; sự nhận thức
-
Sensitive
- Tính từ
- Dễ bị thương, dễ bị hỏng
- the sensitive skin of a baby
- da non của em bé
- Bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì
- photographic paper is highly sensitive to light
- giấy ảnh bắt ánh sáng rất nhạy
- Dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm
- a frail and sensitive child
- một đứa bé ẻo lả dễ xúc động
- sensitive to cold
- dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
- Có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm
- Nhạy (về dụng cụ..)
|
|