-
Fascinate
- Ngoại động từ
- Thôi miên
- Mê hoặc, quyến rũ
-
Horoscope
- Danh từ
- Sự đoán số tử vi
- Lá số tử vi
- to cast a horoscope
- lấy số tử vi; đoán số tử vi
-
Jewellery
- Danh từ
- Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
- Nghệ thuật làm đồ kim hoàn
- Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
-
Wisdom
- Danh từ
- Minh triết
- Sự từng trải, sự, sự hiểu biết, sự thông thái; tính chất tài giỏi, tính chất khôn ngoan
- she had acquired much wisdom during her long life
- bà ta đã tích lũy được nhiều hiểu biết trong cả cuộc đời lâu dài của mình
- adversity brings wisdom
- cái khó ló cái khôn
- an oz of luck is better than a pound of wisdom
- hay không bằng hên
- chó ngáp phải ruồi
- mèo mù vớ cá rán
- Sự suy xét đúng, sự sáng suốt, lẽ phải thông thường
- events were to prove the wisdom of their decision
- các biến cố hẳn đã minh chứng cho sự quyết định sáng suốt của họ
- Sự uyên thâm; những châm ngôn (tục ngữ).. sáng suốt
- the wisdom of the ancients
- sự uyên thâm của người xưa
-
Journal
- Danh từ
- Báo hằng ngày
- Tạp chí
- (hàng hải); (thương nghiệp) nhật ký
- ( số nhiều) ( the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện)
- (kỹ thuật) cổ trục, ngõng trục
-
Mystery
- Danh từ
- Điều huyền bí, điều thần bí
- the mystery of nature
- điều huyền bí của tạo vật
- the power of mystery
- sức mạnh của sự huyền bí
- Bí mật, điều bí ẩn
- to make a mystery of something
- coi cái gì là một điều bí mật
- ( số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền
- Kịch tôn giáo (thời Trung cổ)
- Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám
-
Myth
- Danh từ
- Thần thoại
- Chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng
- Những lời đồn.
-
Delegate
- Danh từ
- Người đại biểu, người đại diện
- delegate to congress
- đại biểu quốc hội
- Người được uỷ nhiệm
- Ngoại động từ
- Cử làm đại biểu
- Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
- to delegate a person to perform a duty
- uỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
- to delegate a task to someone
- giao nhiệm vụ cho ai
-
-
Compliment
- Danh từ
- Lời khen, lời ca tụng
- to pay (make) a compliment to somebody
- khen ngợi ai; ca tụng ai
- ( số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng
- give him my compliments
- xin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
- with Mr X's compliments
- với lời thăm hỏi của ông X, với lời chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
- (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng
- Ngoại động từ
- Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
- to compliment somebody on something
- khen ngợi ai về cái gì
- (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu
- to compliment somebody with something
- biếu ai cái gì
-
Alliance
- Danh từ
- Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
- to enter into alliance with; to form an alliance with
- liên minh với, thành lập khối đồng minh với
- Sự thông gia
- Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính
-
Livelihood
- Danh từ
- Cách sinh nhai, sinh kế
- to earn (get, make) a livelihood
- kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai
-
Empower
- Ngoại động từ
- Cho quyền, trao quyền, cho phép
- Làm cho có thể, làm cho có khả năng
- science empowers men to control natural forces
- khoa học làm cho con người có khả năng chế ngự sức mạnh thiên nhiên
-
Combat
- Danh từ
- Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
- single combat
- trận đánh tay đôi
- combat of wits
- cuộc đấu trí
- Động từ
- Đánh nhau, chiến đấu
- to combat with (against) somebody
- đánh nhau với ai, đọ sức với ai
- to combat for something
- chiến đấu vì cái gì
-
Assurance
- Danh từ
- Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
- Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
- Sự tự tin ( (cũng) self-assurance)
- Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
- to have the assurance to do something
- dám trơ tráo làm việc gì
- (pháp lý) bảo hiểm
- life assurance
- bảo hiểm nhân thọ
- to make assurance double sure
- để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được
-
Interim
- Danh từ
- Thời gian chuyển tiếp
- in the interim
- trong thời gian chuyển tiếp
- Tính từ
- Tạm thời, lâm thời
- interim solutions
- các giải pháp tạm thời
- interim government
- chính phủ lâm thời
-
Milestone
- Danh từ
- Cột kilômét; cột cây số
- (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)
-
Adoption
- Danh từ
- Sự nhận làm con nuôi, nghĩa dưỡng
- Sự theo, sự làm theo (phương pháp...)
- Sự chấp nhận, sự thông qua
-
Fuel
- Danh từ
- Chất đốt, nhiên liệu
- Cái khích động
- to add fuel to the flames (to the fire)
- đổ thêm dầu vào lửa
- Ngoại động từ
- Bơm xăng
- Cung cấp chất đốt
- to fuel a ship
- cung cấp chất đốt cho một chiếc tàu
- Nội động từ
- Lấy chất đốt (tàu...)
-
Delight
- Danh từ
- Sự vui thích, sự vui sướng
- to give delight to
- đem lại thích thú cho
- Điều thích thú, niềm khoái cảm
- music is his chief delight
- âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
- to the delight of
- làm cho vui thích
- to take delight in
- ham thích, thích thú
- Ngoại động từ
- Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê
- to be delighted
- vui thích, vui sướng
- Nội động từ
- Thích thú, ham thích
- to delight in reading
- ham thích đọc sách
-
Emphasis
- Danh từ, số nhiều .emphases
- Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
- Tầm quan trọng
-
Enhance
- Ngoại động từ
- Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)
- Tăng (giá...)
-
Expertise
- Danh từ
- Sự thành thạo, sự tinh thông
- Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
- Sự giám định
-
Indoor
- Tính từ
- Trong nhà
- indoor games
- các môn thi đấu trong nhà
-
Raise
- Ngoại động từ
- Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
-
Aware
- Tính từ
- Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
- to be aware of danger; to be aware that there is danger
- biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
-
Impact
- Danh từ
- Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
- head-on impact
- (vật lý) sự va chạm trực diện
- back impact
- (vật lý) sự va chạm giật lùi
- Tác động, ảnh hưởng
- Ngoại động từ
- ( + in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào
- Va mạnh vào, chạm mạnh vào
- Nội động từ
- Va mạnh, chạm mạnh
- Tác động mạnh [(nghĩa đen) & (nghĩa bóng)]
-
Appreciate
- Ngoại động từ
- Đánh giá
- Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
- to appreciate the value of...
- đánh giá đúng giá trị của...
- to appreciate the difficulties of the situation
- thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
- to appreciate the necessity
- thấy rõ được sự cần thiết
- Cảm kích
- I greatly appreciate your kindness
- tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
- Nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)
- Nội động từ
- Lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
-
Dispatch
- Danh từ
- Sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
- Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
- happy dispatch
- sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản
- Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
- to do something with dispatch
- khẩn trương làm việc gì
- the matter requires dispatch
- vấn đề cần giải quyết khẩn trương
- (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
- Hãng vận tải hàng hoá
- Ngoại động từ
- Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
- Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
- Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì)
- Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
- Nội động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp
-
Crucial
- Tính từ
- Quyết định; cốt yếu, chủ yếu
- a crucial experiment (test)
- thí nghiệm quyết định
- (y học) hình chữ thập
- crucial incision
- vết mổ hình chữ thập
|
|